Biến Áp Dòng Điện Đo Lường CHINT BH-0.66 120III (Solid-Core CT)
1. Giới thiệu sản phẩm
CHNT BH-0.66 120III (được sản xuất bởi tập đoàn Chint Electric / 正泰) là dòng biến áp dòng điện đo lường dạng vuông / lõi kín (Solid-Core Current Transformer) dung lượng lớn dành cho hệ thống điện hạ thế (dưới 0.66 kV). Thiết bị có nhiệm vụ biến đổi dòng điện sơ cấp giá trị cực lớn thành dòng điện thứ cấp chuẩn 5 A (hoặc 1 A) để đưa tín hiệu vào các đồng hồ đo kWh, ampe kế, rơ-le bảo vệ và hệ thống giám sát năng lượng.
Ký hiệu 120III đại diện cho kích thước cửa sổ luồn dây/thanh cái cực rộng 120 mm thuộc kiểu dáng vỏ dày/sâu (Sub-series III). Thiết kế này chuyên dụng để kẹp trực tiếp vào các hệ thống thanh cái đồng bản lớn (Busbar), thanh cái kép hoặc bó cáp động lực công suất rất lớn trong các tủ điện phân phối tổng đầu nguồn.
2. Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết dữ liệu |
| Hãng sản xuất | CHNT / 正泰 (Chint Electric) |
| Mã dòng sản phẩm | BH-0.66 120III |
| Loại thiết bị | Biến áp dòng điện hạ thế dạng vuông / lõi kín |
| Tỷ số biến dòng (I1 / I2) | 1000/5A, 1200/5A, 1500/5A, 2000/5A, 2500/5A, 3000/5A, 4000/5A |
| Dòng điện sơ cấp định mức (I1n) | 1000 A ~ 4000 A |
| Dòng điện thứ cấp định mức (I2n) | 5 A (tiêu chuẩn) hoặc 1 A |
| Kích thước cửa sổ (Window Size) | Luồn thanh cái tối đa 120 × 10 mm (hoặc thanh cái kép $120 \times 10\text{ mm} \times 2$), xỏ cáp đường kính lớn |
| Cấp chính xác (Accuracy Class) | Class 0.5 (Đo đếm điện năng) / Class 1.0 / Class 0.2 |
| Dung lượng tải định mức (Burden) | 10 VA ~ 15 VA |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 0.66 kV (660V AC) |
| Tần số hoạt động | 50 Hz / 60 Hz |
| Phương thức gá lắp | Bắt vít cố định chân đế, kẹp vào thanh cái đồng lớn |
3. Ý nghĩa mã sản phẩm & Thông số
-
BH: Mã ký hiệu dòng biến dòng hạ thế vỏ nhựa dạng vuông của Chint.
-
0.66: Điện áp cách điện định mức tối đa của thiết bị là 0.66 kV (660V).
-
120: Kích thước chiều rộng cửa sổ luồn thanh cái là 120 mm.
-
III: Phân loại kiểu dáng vỏ bọc nhựa kích thước lớn (Sub-series III), cung cấp dung lượng tải (Burden) lớn và khả năng chịu lực cơ học cao.
4. Đặc điểm & Ưu điểm nổi bật
-
Cấp chính xác cao (Class 0.5): Lõi thép từ tính cao cấp cho độ ổn định tín hiệu và sai số cực thấp, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe cho đồng hồ đo đếm điện năng thương mại.
-
Cửa sổ siêu rộng 120 mm: Dễ dàng ôm trọn các thanh cái đồng bản rộng ($120 \times 10\text{ mm}$), thanh cái đôi hoặc các tuyến cáp tải chính công suất dòng cực lớn.
-
Dung lượng tải lớn (10-15 VA): Đảm bảo truyền tín hiệu chính xác trên đường dây kéo dài từ tủ điện tổng về trung tâm điều khiển hoặc phòng đo đếm mà không sợ sụt áp tín hiệu.
-
An toàn & Bền bỉ: Vỏ nhựa kỹ thuật ABS chống cháy, chịu nhiệt tốt, cách điện an toàn (0.66 kV) đi kèm nắp nhựa trong suốt có lỗ xỏ dây chì niêm phong cực đấu dây.
5. Ứng dụng thực tế
-
Tủ điện phân phối tổng (MSB): Cấp tín hiệu dòng điện cho các đồng hồ đo kWh tổng, ampe kế và đồng hồ đa năng điện tử tại đầu nguồn nhà máy, tòa nhà cao tầng.
-
Trạm biến áp & Hệ thống Điện mặt trời công nghiệp (Solar Farm): Lắp tại điểm đấu nối tổng AC hoặc các tủ Combiner/Inverter công suất lớn.
-
Hệ thống quản lý năng lượng (EMS / SCADA): Đưa tín hiệu dòng điện 5A về các bộ chuyển đổi hoặc PLC để quản lý giám sát tải công nghiệp nặng.
