Khớp Quay Phức Hợp Siêu Nhỏ SenRing ZM099-04-2410-48S (4 Kênh Khí Nén Micro, 24 Kênh Điện 10A, 48 Kênh Quang Single-Mode)
1. Giới thiệu sản phẩm
-
🎯 SenRing ZM099-04-2410-48S là phiên bản khớp quay đa môi chất truyền tải dữ liệu và công suất mật độ cực đại thuộc ZM Series (Micro Through-bore Hybrid Series), sở hữu đường kính lỗ xuyên tâm ID 9.9mm cùng khả năng kết nối đồng thời 3 môi chất (4 Kênh khí nén/Thủy lực micro + Điện công suất 10A + Cáp quang Single-mode mật độ cực đại) qua cụm xoay 360 độ liên tục.
-
🌊 Tích hợp 4 kênh chất lưu Micro (-04): Hỗ trợ truyền dẫn song song 4 đường khí nén/chất lỏng riêng biệt (phù hợp cấp/xả độc lập cho 2 cụm xi-lanh tác động kép, hoặc kết hợp kẹp hút chân không, xì bụi và chất lỏng làm mát) qua tâm trục xoay mà không gây rò rỉ, tương thích cổng cắm ống micro (tube Ø4mm / Ø6mm hoặc ren M5 / G1/8″).
-
⚡ 24 Kênh điện công suất 10A (-2410): Tích hợp 24 kênh điện 10A (
2410= 24 circuits @ 10A) dùng cấp nguồn chính 3 pha, nguồn điều khiển nhiều nhánh DC/AC, rơ-le hoặc các phụ tải động cơ chấp hành công suất cao xung quanh cụm xoay. -
🌐 48 Kênh cáp quang Single-mode (-48S): Tích hợp tới 48 kênh truyền dữ liệu quang Single-mode (48S) độc lập (mật độ kênh quang tối đa trong phân khúc micro FORJ) cho phép truyền đồng thời 48 luồng tín hiệu video HD/4K/8K, dữ liệu Ethernet mạng cao tốc hoặc tín hiệu cảm biến tần số cao hoàn toàn chống nhiễu điện từ (EMI/RFI).
-
⭕ Lỗ xuyên tâm ID 9.9mm mở rộng: Cung cấp khoảng trống nội tại thoải mái hơn dòng ZM056, dễ dàng luồn thêm cụm cáp tín hiệu phụ trợ, ty ren cố định hoặc trục xoay cơ khí cỡ nhỏ qua tâm.
-
🔌 Công nghệ tiếp xúc Gold-to-Gold: Sử dụng bó sợi kim loại quý mạ vàng tiếp xúc màng mỏng cho phần điện kết hợp thấu kính quang học gia công chính xác, mang lại tuổi thọ vận hành bền bỉ trên 10 triệu vòng quay.
2. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn / Thông số 📝 | Chi tiết kỹ thuật 🛠️ |
| Mẫu sản phẩm (Part No.) | ZM099-04-2410-48S |
| Loại sản phẩm | Khớp quay kết hợp Khí nén Micro 4 kênh + Điện công suất mật độ cao + Cáp quang mật độ cực đại |
| Đường kính lỗ trong (ID) | 9.9 mm |
| Đường kính ngoài (OD) | ~ 35 mm đến 60 mm |
| Số kênh Khí nén/Thủy lực | 4 Kênh chất lưu Micro độc lập (4 Micro Passages – Ren M5/G1/8″) |
| Áp suất làm việc khí nén | -100 kPa ~ 0.8 MPa |
| Số kênh điện (Electric) | 24 Kênh điện 10A (24 Circuits @ 10A) |
| Số kênh cáp quang (FORJ) | 48 Kênh quang độc lập (48 Channels Single-mode) |
| Loại sợi quang tương thích (S) | Single-mode (SM) – Kích thước lõi 9/125 µm |
| Dải bước sóng quang | 1310 nm / 1550 nm |
| Suy hao chèn quang (IL) | < 5.2 dB |
| Đầu nối quang tùy chọn | FC / SC / ST / LC (Mặt mài UPC hoặc APC) |
| Điện áp định mức kênh điện | 240V AC/DC |
| Vật liệu tiếp xúc điện | Kim loại quý mạ vàng (Gold-to-Gold) |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm cứng anodize / Phíp nhựa kỹ thuật |
| Tốc độ quay tối đa | 120 RPM đến 300 RPM |
| Tuổi thọ vận hành | > 10 triệu vòng |
3. Phân tích cấu trúc mã sản phẩm
-
ZM: Dòng khớp quay lỗ thông cốt kích thước siêu nhỏ/nhỏ (Micro Through-bore Series).
-
099: Mã khung vỏ lỗ xuyên tâm ID = 9.9mm.
-
-04: Tích hợp 04 kênh dẫn khí nén / chất lỏng micro độc lập.
-
-2410: Tích hợp 24 kênh điện công suất 10A (24 circuits x 10A).
-
-48S: Tích hợp 48 kênh tín hiệu cáp quang chuẩn Single-mode (9/125 µm).
4. Ứng dụng thực tế
-
🤖 Robot Tự Động Hóa & Tay Máy Mật Độ Tín Hiệu/Công Suất Siêu Cao: Cấp 4 đường khí nén điều khiển đồng thời nhiều cụm kẹp/hút qua tâm 9.9mm, 24 đường điện 10A cấp nguồn cho các cụm động cơ/van chấp hành công suất lớn, cùng 48 đường cáp quang truyền toàn bộ luồng dữ liệu camera giám sát đa góc, LiDAR, và mảng cảm biến tần số cao về trung tâm.
-
🩺 Thiết Bị Y Tế & Soi Quang Học Mật Độ Tối Đa: Phù hợp cho cụm xoay thiết bị phân tích y tế đòi hỏi kết hợp dẫn 4 đường khí/chất lỏng micro, nguồn điện đa nhánh công suất cao và luồng dữ liệu hình ảnh/quang học băng thông cực rộng.
-
⚙️ Mâm Xoay Thử Nghiệm Bán Dẫn & Tự Động Hóa Mật Độ Cao: Cung cấp giải pháp kết nối Khí 4 đường + Điện 10A (24 kênh) + 48 Kênh Cáp quang toàn diện trong cấu hình vỏ nhỏ gọn tối ưu.
