Cảm Biến Đo Nhiệt Độ Hồng Ngoại Trực Tuyến NS50P (0°C ~ 1600°C, Quang Học 300:1, Laser Kép, LCD, IP65) 🌟
1. Giới thiệu sản phẩm 🚀
-
🎯 Cảm biến hồng ngoại NS50P là dòng thiết bị đo nhiệt độ không tiếp xúc trực tuyến thuộc phân khúc cao cấp (High-Performance Online Infrared Sensor), tích hợp hệ thống ngắm Laser kép (Dual Laser) và màn hình LCD 6 chữ số có đèn nền.
-
📏 Độ phân giải quang học cực cao 300:1 & Điểm đo nhỏ 1mm: Cung cấp dải đo rộng từ 0°C đến 1600°C, tỉ lệ khoảng cách điểm đo siêu việt lên đến 300:1 (kích thước điểm đo siêu nhỏ chỉ 1 mm), cho phép đo chính xác nhiệt độ các vật thể cực nhỏ ở khoảng cách xa.
-
⚡ Thời gian phản hồi 5 ms & Bước sóng đa dạng: Đáp ứng tốc độ cực nhanh 5 ms đối với các dòng đo kim loại (H1/H2/H3) và 150 ms cho các ứng dụng đo phổ thông (LT/LR).
-
🌐 Ngõ ra Tương tự & Kỹ thuật số Đồng thời: Hỗ trợ phát ngõ ra analog 4 ~ 20mA song song với tín hiệu kỹ thuật số TTL / USB, giúp truyền dữ liệu linh hoạt về PLC và PC cùng lúc.
-
⚙️ Cấu hình thông minh & Màn hình hiển thị tại chỗ: Hệ thống Laser kép giúp khoanh vùng chính xác điểm đo. Màn hình LCD tích hợp trực quan cho phép kỹ sư theo dõi nhiệt độ và hiệu chỉnh hệ số phát xạ (Emissivity) từ 0.100 đến 1.000 dễ dàng tại hiện trường.
-
🛡️ Vỏ nhôm chắc chắn chuẩn IP65: Thân máy bằng hợp kim nhôm cứng cáp (trọng lượng 500g), đạt chuẩn bảo vệ IP65, kháng bụi và chống nước phun hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
2. Thông số kỹ thuật 📊
| Hạng mục / Thông số 📝 | Chi tiết kỹ thuật 🛠️ |
| Mẫu sản phẩm (Model) | NS50P |
| Dải nhiệt độ đo theo Sub-models |
• LT SF/CF: 0°C ~ 900°C (32°F ~ 1652°F) • LR: 0°C ~ 1300°C (32°F ~ 2372°F) • H1: 600°C ~ 1600°C (1112°F ~ 2912°F) • H2: 300°C ~ 1300°C (572°F ~ 2372°F) • H3: 100°C ~ 600°C (212°F ~ 1112°F) • H3L: 60°C ~ 400°C (140°F ~ 752°F) |
| Dải đáp ứng quang phổ |
• LT/LR: 8 ~ 14 μm • H1: 1.0 μm • H2: 1.6 μm • H3: 2.3 μm |
| Độ phân giải quang học (D:S) |
• H1 & H2: 300 : 1 (Kích thước điểm đo siêu nhỏ 1 mm) • H3: 140 : 1 • LR: 120 : 1 • LT: 60 : 1 (SF) / 75 : 1 (CF) |
| Độ chính xác |
• LT/LR: ±1% giá trị đo hoặc ±1.5°C (với t ≥ 20°C) • H1/H2/H3: ±(0.5% giá trị đo + 2°C) |
| Độ lặp lại |
• LT/LR: ±0.5% giá trị đo hoặc ±1°C • H1/H2/H3: ±(0.3% giá trị đo + 1°C) |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Thời gian phản hồi (95%) |
• H1/H2/H3: 5 ms (Siêu tốc) • LT/LR: 150 ms |
| Hệ thống định vị & Hiển thị | Laser kép (Dual Laser) khoanh vùng + Màn hình LCD 6 chữ số có đèn nền |
| Hệ số phát xạ (Emissivity) | 0.100 ~ 1.000 (Điều chỉnh bước nhảy 0.001) |
| Xử lý tín hiệu | Giữ đỉnh (Peak Hold), Giữ đáy (Valley Hold), Giá trị trung bình (Average) |
| Ngõ ra Tương tự (Analog) | 4 ~ 20 mA (Điện trở vòng tối đa 500 Ω) |
| Ngõ ra Kỹ thuật số (Digital) | TTL / USB (Hỗ trợ ngõ ra Analog & Digital đồng thời) |
| Nguồn điện cấp | 24 VDC ± 20% (Dòng tiêu thụ tối đa: 100 mA) |
| Cấp bảo vệ & Vật liệu vỏ | IP65 / Vỏ hợp kim nhôm (Trọng lượng 500g không cáp) |
| Chiều dài cáp kết nối | 3m (Tiêu chuẩn, 4 lõi), tùy chọn mở rộng 5m hoặc 10m |
| Nhiệt độ môi trường / Lưu trữ | 0°C ~ 70°C / -20°C ~ 80°C (Độ ẩm: 10 ~ 95% non-condensing) |
4. Ứng dụng thực tế 🏭
-
🔥 Luyện kim, Đúc & Tôi Kim loại Cao tần: Nhờ tỉ lệ quang học 300:1, thời gian phản hồi 5ms và bước sóng ngắn (1.0μm, 1.6μm, 2.3μm), cảm biến đo chính xác nhiệt độ kim loại nóng chảy, phôi thép nung mà không bị ảnh hưởng bởi hơi nước hay khoảng cách xa.
-
⚙️ Chế tạo Linh kiện Siêu nhỏ & Mối hàn Chính xác: Khoanh vùng chính xác các chi tiết, mối hàn hoặc đường dây dẫn nhỏ đến 1 mm nhờ hệ thống Laser kép và tiêu cự gần (CF).
-
⚡ Tích hợp Giám sát SCADA & Nghiên cứu R&D: Khả năng phát đồng thời tín hiệu 4-20mA về PLC điều khiển và tín hiệu USB/TTL về phần mềm máy tính phục vụ phân tích biểu đồ nhiệt thời gian thực.
